Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bộ phận" (1)
bộ phận

Tiếng Anh
Danh từdepartment
Tôi làm việc ở bộ phận nhân sự.
I work in the HR department.
Từ liên quan "bộ phận" (5)
bộ phận sinh dục nam

Tiếng Anh
Danh từpenis
bộ phận sinh dục nữ

Tiếng Anh
Danh từfemale genitalia
lông của bộ phận sinh dục

Tiếng Anh
Danh từpubic hair
trưởng bộ phận

Tiếng Anh
Danh từhead of a division
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh.
He is the sales department manager.
một bộ phận

Tiếng Anh
Danh từa part, partly
Đây là một bộ phận của hệ thống.
This is part of the system.
Cụm từ "bộ phận" (9)
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
I would like to be assigned to department A.
Tôi hi vọng được chuyển bộ phận
I would like to be able to transfer to another department.
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh.
He is the sales department manager.
Đây là một bộ phận của hệ thống.
This is part of the system.
Tôi làm việc ở bộ phận nhân sự.
I work in the HR department.
Tôi làm việc ở bộ phận hậu sảnh.
I work in the back office.
Cô ấy làm ở bộ phận thiết kế.
She works in the design department.
Tôi thuộc bộ phận kinh
I belong to the sales department.
Công nhân đã lắp ráp các bộ phận của máy móc một cách cẩn thận.
Workers carefully assembled the machine parts.
